Nghĩa của từ "water pollution" trong tiếng Việt

"water pollution" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

water pollution

US /ˈwɔtər pəˈluːʃən/
UK /ˈwɔːtə pəˈluːʃən/
"water pollution" picture

Danh từ

ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm nước

the contamination of water bodies, usually as a result of human activities, which negatively affects their uses

Ví dụ:
Industrial waste is a major cause of water pollution.
Chất thải công nghiệp là nguyên nhân chính gây ô nhiễm nguồn nước.
Efforts are being made to reduce water pollution in the river.
Các nỗ lực đang được thực hiện để giảm ô nhiễm nguồn nước trong sông.